Environmental urban management in ho chi minh city
Environmental protection is a first important problem in social-economic development of every country in the would, espectially for the third would country. Ho Chi Minh City is the largest city in the country and is an important center of culture, sciences, economics, and international interchange of Viet Nam. Due to the rapid growth of urbanization, industralization, Ho Chi Minh is now facing serious urban environmental problems. Such as: overcrowding, inadequate and poor housing condition, traffic congestion, water - air pollution, hazardous from industrial, solid waste from both domestic and industrial source. Therefore, the improvement of management and the control of pollution as well as the implement of appropriate measurement to protect the environment and reduce pollution are the heavy task for Ho Chi Minh city. This paper give some reasons and factors that cause pollution as well as some solutions.
|
|
1994
|
1995
|
1996
|
1997
|
|
Toàn thành
|
4.649.387
|
4.764.671
|
4.880.435
|
4.989.703
|
|
Nội thành
|
3.306.809
|
3.386.488
|
3.466.891
|
3.541.040
|
|
Ngoại thành
|
1.342.778
|
1.378.183
|
1.413.544
|
1.448.663
|
|
|
1994
|
1995
|
1996
|
1997
|
|
Toàn thành
|
1,539
|
1,483
|
1,416
|
1,402
|
|
Nội thành
|
1,456
|
1,403
|
1,340
|
1,322
|
|
Ngoại thành
|
1,74
|
1,678
|
1,597
|
1,591
|
|
|
1991
|
1992
|
1993
|
1994
|
1995
|
1996
|
1997
|
|
GDP toàn Thành phố
+ Nông nghiệp
+ Công nghiệp và xây dựng
+ Dịch vụ
|
9,5
3,8
11,5
7,9
|
11,7
4,4
16,5
8,9
|
12,3
2,5
18,2
8,9
|
14,1
6,8
18,7
11,7
|
15,4
4,5
18,5
13,2
|
14,9
2,7
17,7
13,7
|
12,1
2,6
14,3
11,1
|
|
Phân
Cấp
|
Tên gọi
|
Chức năng
|
Độ dài
(m)
|
Số hầm ga
|
|
1
|
Kênh rạch nội thành
|
Nhận nước thải từ cửa xả thoát ra sông lớn
|
92.966
|
0
|
|
2
|
Cống cấp 2
|
Vận chuyển nước chảy vào kênh rạch cấp 1
|
1.054.750
|
2.106
|
|
3
|
Cống cấp 3
|
Tiếp nhận nước từ tuyến cống cấp 4 và đổ vào tuyến cấp 2
|
4.250.000
|
24.000
|
|
4
|
Cống cấp 4
|
Thu nước mặt và nước của khu vực đổ vào tuyến cấp 3
|
4.500.000
|
39.000
|
|
Tổng cộng cống
|
9.804.750
|
65.106
|
||
|
Stt
|
Tên kênh- rạch
|
Độ dài (m)
|
Khu vực tiêu thoát nước
|
|
1
|
Nhiêu Lộc – Thị Nghè
Các chi lưu
|
9.470
8.716
|
Quận Tân Bình, Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Thạnh, Quận 10, 3, 1. Diện tích: 3.000ha có 52 cửa xả
|
|
2ø
|
Tàu Hủ – Bến Nghé
Các chi lưu
|
12.200
3.950
|
Quận 1, 4, 5, 6, 8 có 34 cửa xả
|
|
3
|
Kênh Đôi – kênh Tẻ
Các chi lưu
|
13.200
7.300
|
Kênh Tàu Hủ – Bến Nghé, quận 4, 8 Bắc Nhà Bè, có 9 của xả
|
|
4
|
Tân Hóa – Lò Gốm
Các chi lưu
|
7.240
4.620
|
Quận Tân Bình, 11, 6 có 13 cửa xả. Diện tích: 3.110ha
|
|
5
|
Tham Lương – Vàm Thuật
Các chi lưu
|
14.080
11.550
|
Quận Tân Bình, Gò Vấp, Bình Thạnh, huyện Hóc Môn. Diện tích: 9.000ha, có 12 cửa xả
|
|
Tổng kênh rạch
|
56.190m
|
Tổng độ dài các chi lưu: 36.436m
|
|
|
Tên kênh rạch
|
DO
|
SS (mg/l)
|
BOD (mg/l)
|
T.Nitơ (mg/l)
|
Tổng Photpho (mg/l)
|
Dầu và mở (mg/l)
|
E.Coli
103/100ml
|
|
Tham Lương
|
0,0-0,6
|
50-200
|
78-160
|
1,0-2,0
|
0,2-0,5
|
1-5
|
10-100
|
|
Tàu Hủ-Đôi-Tẻ
|
1,0-3,0
|
30-150
|
50-120
|
0,5-1,0
|
0,1-0,3
|
0,2-1,0
|
40-1.000
|
|
Nhiêu Lộc–Thị Nghè
|
0,0-3,0
|
50-250
|
50-200
|
1-3
|
0,2-0,5
|
0,1-0,5
|
50-1.500
|
|
Tân Hóa – Lò Gốm
|
0,0-1,0
|
100-250
|
500-8.400
|
2,0-5,0
|
0,3-1,0
|
0,1-0,5
|
1.000-2.000
|
|
Bến Nghé
|
1,0-3,0
|
30-150
|
50-100
|
1-1,5
|
0,2-0,5
|
0,2-1
|
50-1.000
|
|
Stt
|
Tên nhà máy, xí nghiệp
|
Bụi (tấn/năm)
|
NO2 (tấn/năm)
|
SO2 (tấn/năm)
|
Tiếng ồn (dBA)
|
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
|
Dệt Việt Thắng
Dệt Thành Công
Dệt Thắng Lợi
Dệt Quyết Thắng
Giấy Vĩnh Huê
Giấy Liksin
Hóa chất Tân Bình
Thực phẩm Vissan
Rượu Bình Tây
Thực phẩm xuất khẩu Cầu Tre
Bột giặt Viso
Thép Thủ Đức
Thép Nhà Bè
Điện Thủ Đức
|
11,26
11,26
1,714
2,28
0,05
1,02
3,53
47,17
114,31
1.078,8
|
35,25
26,9
25,7
35,25
4,41
11,02
21,4
25,9
11,02
29,74
20,22
4.687,2
|
153,73
126,8
116,6
153,73
19,22
48,04
180
314
67,84
117,8
56,52
129,71
44,09
13,872
|
90
84,4-96,9
94,4-96,9
90
|
|
Tên đường
|
Lưu lượng (Xe/giờ)
|
|
Ba tháng hai
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương
Lý Thường Kiệt
|
13.000
12.500
10.015
11.306
|
|
Bảng 3.6 : Một số kết quả đo đạc mức độ ô nhiễm không khí do giao thông gây ra tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
|||||
|
Chỉ tiêu
|
Tiêu chuẩn VN
|
|
Vị trí
|
|
|
|
|
|
Đinh Tiên Hoàng-
Điên Biên Phủ
|
Hàng xanh
|
Minh Phụng–
Hậu Giang
|
Phú Lâm
|
|
CO
|
40
|
16,3631
|
10,9413
|
8,8500
|
9,3069
|
|
Bụi
|
0.30
|
1,2744
|
0,5238
|
0,9000
|
0,3931
|
|
Chì
|
|
0,0030
|
0,0025
|
0,0018
|
0,0019
|
|
NO2
|
0.40
|
0,1516
|
0,0790
|
0,0550
|
0,0319
|
|
Ồn
|
90
|
84-86
|
70-89
|
75-86
|
73-84
|
|
Năm
|
Khối lượng rác
(Tấn /năm)
|
Khối lượng rác
(Tấn/ngày)
|
Tỷ lệ tăng hàng năm (%)
|
|
1990
1991
1992
1993
1994
1995
1996
1997
1998
|
311.547
477.050
616.406
838.834
999.317
1.266.462
1.583.077
1.978.850
2.473.562
|
855
1.310
1.693
2.304
2.745
3.479
4.349
5.436
6.795
|
53,00
29,00
36,00
19,10
26,70
24,99
25,00
24,99
|
|
Stt
|
Nhóm, loại đất
|
Diện tích
|
Tỷ lệ %
|
|
1
2
3
4
5
6
7
|
Đất feralit nâu vàng
Đất xám
Đất phù sa
Đất phèn
Đất mặn phèn
Đất than bùn
Đất cát, bãi bồi
|
11.910
40.315
21.322
72.848
42.945
210
2.070
|
6,22
21,04
11,12
38,02
22,42
0,11
1,07
|
|
Thời gian
|
pH
|
Kiềm
MgCaCO3
|
TDS
Mg/l
|
Fe
Mg/l
|
SS
Mg/l
|
COD
Mg/l
|
BOD
Mg/l
|
N-NH3
Mg/l
|
N_
NO3
Mg/l
|
P-PO4
Mg/l
|
|
01/09/95
01/10/95
01/11/95
01/12/95
01/01/96
01/02/96
01/03/96
|
7,2
5,63
5,64
5,91
6,60
6,85
6,39
|
5000
7800
10700
15625
18000
16000
21000
|
7980
5860
9900
11800
14140
14370
13950
|
3
60
230
130
35,5
25,2
276
|
13538
1252
7892
2342
1440
1250
2770
|
7365
18400
38290
43472
44783
39677
59220
|
5621
13800
27200
27822
41400
35400
57000
|
885
213
212
880
919
960
3235
|
5
4
19
9
12,3
28,4
9,58
|
17,2
31
18,8
|