Bài tập chấm điểm quá trình
| DANH SÁCH SINH VIÊN QUẢN LÝ RỪNG BÌNH THUẬN | BÀI TẬP | ||||||
| TT | MSSV | HỌ ĐỆM | TÊN | BÀI TẬP 1 | BÀI TẬP 2 | Cuối môn | Ghi chú |
| 1 | 07247057 | Nguyễn Minh | Anh | Làm bài cho bạn | |||
| 2 | 07247058 | Võ Hùng | Công | 7 | |||
| 3 | 07247059 | Nguyễn Tiến | Cường | 10 | |||
| 4 | 07247060 | Nguyễn Ngọc | Dân | 6 | |||
| 5 | 07247061 | Thái Xuân | Dục | 6 | |||
| 6 | 07247063 | Trương Văn | Đức | 10 | |||
| 7 | 07247064 | K'Văn | Góa | 4 | |||
| 8 | 07247065 | Nguyễn Anh | Hải | 7 | |||
| 9 | 07247066 | Nguyễn Thị Thu | Hải | 6 | |||
| 10 | 07247068 | Nguyễn Trọng | Hiệp | 5 | |||
| 11 | 07247069 | Hồ Văn | Hoa | 6 | |||
| 12 | 07247070 | Lê Quang | Hoài | 6 | |||
| 13 | 07247071 | Phạm Duy | Hoàn | 6 | |||
| 14 | 07247072 | Phạm Minh | Hùng | Nhờ bạn làm bài | |||
| 15 | 07247074 | Nguyễn Quốc | Huy | 5 | |||
| 16 | 07247075 | Nguyễn Thị | Hường | 3 | |||
| 17 | 07247076 | Đỗ Đức | Hữu | 8 | |||
| 18 | 07247077 | Phạm Kim | Khánh | 10 | |||
| 19 | 07247078 | Trần Hoàng | Khiêm | 3 | |||
| 20 | 07247079 | Nguyễn Ngọc | Loan | 6 | |||
| 21 | 07247081 | Đặng Quang | Luận | 4 | |||
| 22 | 07247082 | Đào Thị Hồng | Mến | 7 | |||
| 23 | 07247083 | Huỳnh Văn | Năm | 7 | |||
| 24 | 07247084 | Trần Trọng | Nghiệp | 0 | |||
| 25 | 07247086 | Đào Xuân | Ninh | 6 | |||
| 26 | 07247088 | Nguyễn Văn | Quang | 6 | |||
| 27 | 07247089 | Lê Minh | Quốc | 5 | |||
| 28 | 07247090 | Hà Văn | Tâm | 6 | |||
| 29 | 07247091 | Nguyễn Văn | Tâm | 3 | |||
| 30 | 07247092 | Nguyễn Minh | Tâm | 8 | |||
| 31 | 07247093 | Bùi Duy | Thái | 9 | |||
| 32 | 07247094 | Trần Quang | Thêm | 3 | |||
| 33 | 07247095 | Đoàn Bá | Thuận | 10 | |||
| 34 | 07247096 | Trần Đình | Thuận | 7 | |||
| 35 | 07247097 | Nguyễn Văn | Tính | 6 | |||
| 36 | 07247098 | Nguyễn Đức | Toàn | 9 | |||
| 37 | 07247099 | Nguyễn Anh | Trí | 7 | |||
| 38 | 07247055 | Trần Bá | Trình | 4 | |||
| 39 | 07247100 | Lê Thế | Trường | 8 | |||
| 40 | 07247101 | Nguyễn Minh | Tú | 6 | |||
| 41 | 07247102 | Nguyễn Văn | Tuấn | 0 | |||
| 42 | 07247104 | Phạm Đình | Tuyến | 8 | |||
| 43 | 07247105 | Lưu Minh | Cường | 3 | |||
| 44 | 07247106 | Phạm Quốc | Việt | 10 | |||
| 45 | 07247107 | Trần Thanh | Vũ | 8 | |||
ĐIỂM CÁC BÀI TẬP QUÁ TRÌNH MÔN LSNG LỚP DH07QR
| TT | HỌ ĐỆM | TÊN | BT1 | BT2 | BT3 | tổng TT quy đổi | Câu đúng LT | Điểm LT | Tổng điểm+20% | |
| 1 | Nguyễn Thanh | Bình | 6 | 7 | 9 | 2.2 | 26 | 4.04 | 7 | |
| 2 | Vũ Thành | Công | 0 | v | 9 | 0.9 | 21 | 3.27 | 5 | |
| 3 | Điểu | Cu | 0 | 9 | 8 | 1.7 | 26 | 4.04 | 7 | |
| 4 | Nông Văn | Cường | 9 | 8 | 8 | 2.5 | 19 | 2.96 | 7 | |
| 5 | Lê Hữu | Duy | 5 | v | v | 0.5 | 14 | 2.18 | 3 | |
| 6 | Đỗ Huy | Định | 9 | 5 | 8 | 2.2 | 21 | 3.27 | 7 | |
| 7 | Cao Nam | Hải | 0 | 6 | 10 | 1.6 | 26 | 4.04 | 7 | |
| 8 | Nguyễn Văn | Hạnh | 9 | 10 | 10 | 2.9 | 20 | 3.11 | 7 | |
| 9 | Phan Thị Mỹ | Hạnh | 0 | 7 | 8 | 1.5 | 25 | 3.89 | 6 | |
| 10 | Doãn Thị Thu | Hằng | 0 | 7 | 8 | 1.5 | 23 | 3.58 | 6 | |
| 11 | Phạm Thị | Hằng | 0 | 5 | 9 | 1.4 | 21 | 3.27 | 6 | |
| 12 | Đặng Đình | Hiếu | 10 | 5 | 8 | 2.3 | 21 | 3.27 | 7 | |
| 13 | Đoàn Ngọc | Hoài | 5 | 9 | 8 | 2.2 | 21 | 3.27 | 7 | |
| 14 | Nguyễn Văn | Hoàn | 4 | 8 | 10 | 2.2 | 27 | 4.20 | 8 | |
| 15 | Trần Minh | Hoàng | 0 | 10 | v | 1 | 20 | 3.11 | 5 | |
| 16 | Lê Nguyễn Thu | Hồng | 8 | 9 | 8 | 2.5 | 20 | 3.11 | 7 | |
| 17 | Lê Nguyên | Huy | 0 | 5 | 8 | 1.3 | 23 | 3.58 | 6 | |
| 18 | Lê Tiến | Hưng | 10 | v | 8 | 1.8 | 21 | 3.27 | 6 | |
| 19 | Nguyễn Thị Thu | Hương | 9 | 6 | 8 | 2.3 | 28 | 4.36 | 8 | |
| 20 | Phạm Xuân | Hương | 0 | 8 | 10 | 1.8 | 17 | 2.64 | 5 | |
| 21 | Trương Thị Thu | Hường | 8 | 7 | 8 | 2.3 | 21 | 3.27 | 7 | |
| 22 | Thái Đình | Lai | 6 | 6 | 9 | 2.1 | 25 | 3.89 | 7 | |
| 23 | Trần Hoàng Ngọc | Lan | 7 | 7 | 9 | 2.3 | 23 | 3.58 | 7 | |
| 24 | Nguyễn Hoàng | Lâm | 0 | 6 | 8 | 1.4 | 14 | 2.18 | 4 | |
| 25 | Trần Hoàng | Lâm | 4 | 6 | 10 | 2 | 24 | 3.73 | 7 | |
| 26 | Trương Hoàng | Luân | 6 | 4 | 9 | 1.9 | 20 | 3.11 | 6 | |
| 27 | Nguyễn Thị Thanh | Nga | 9 | 9 | 9 | 2.7 | 25 | 3.89 | 8 | |
| 28 | Nguyễn Kim | Nhị | 7 | 7 | 9 | 2.3 | 27 | 4.20 | 8 | |
| 29 | Hoàng Trung | Phong | 6 | v | 10 | 1.6 | 14 | 2.18 | 5 | |
| 30 | Nguyễn Tấn | Phước | 6 | 8 | 10 | 2.4 | 22 | 3.42 | 7 | |
| 31 | Trần Văn | Quân | 0 | 8 | 8 | 1.6 | 21 | 3.27 | 6 | |
| 32 | Vũ Kim | Sáng | 0 | 6 | 8 | 1.4 | 23 | 3.58 | 6 | |
| 33 | Trần Thị Phương | Thảo | 6 | 7 | 8 | 2.1 | 22 | 3.42 | 7 | |
| 34 | Nguyễn Thị Minh | Thu | 0 | 4 | 10 | 1.4 | 25 | 3.89 | 6 | |
| 35 | Lê Đức | Thuận | 4 | 8 | 9 | 2.1 | 20 | 3.11 | 6 | |
| 36 | Nguyễn Xuân | Thủy | 9 | 6 | v | 1.5 | 17 | 2.64 | 5 | |
| 37 | Nguyễn Đại | Tiến | 5 | 10 | 8 | 2.3 | 20 | 3.11 | 6 | |
| 38 | Phạm Văn | Tín | 0 | 10 | 9 | 1.9 | 24 | 3.73 | 7 | |
| 39 | Lê Quốc | Trí | 5 | 9 | 9 | 2.3 | 19 | 2.96 | 6 | |
| 40 | Nguyễn Thị Ngọc | Triều | 5 | 8 | 10 | 2.3 | 23 | 3.58 | 7 | |
| 41 | Ngô Thị Kim | Trúc | 4 | 8 | 9 | 2.1 | 20 | 3.11 | 6 | |
| 42 | Trần Minh | Trung | 8 | 9 | 9 | 2.6 | 21 | 3.27 | 7 | |
| 43 | Quách Hữu | Trường | 5 | 7 | 10 | 2.2 | 25 | 3.89 | 7 | |
| 44 | Nguyễn Bá | Tuyên | 6 | 8 | 9 | 2.3 | 19 | 2.96 | 6 | |
| 45 | Dương Thị Ánh | Tuyết | 10 | 7 | 9 | 2.6 | 28 | 4.36 | 8 | |
| 46 | Dương Thành | Vân | 0 | 7 | 8 | 1.5 | 18 | 2.80 | 5 | |
| 47 | Thái Thị | Vân | 0 | 10 | 10 | 2 | 21 | 3.27 | 6 | |
| 48 | Phan Xuân | Vĩ | 6 | 7 | 8 | 2.1 | 21 | 3.27 | 6 | |
| 49 | Đặng Thị Bền | Vững | 7 | 8 | 9 | 2.4 | 27 | 4.20 | 8 |
Tổng số SV dự thi: 49.
Đạt: 47, không đạt 2
Bài tập cá nhân (về nhà làm), lớp DH05NK:
Đề: Anh/chị tự chọn một đề tài tốt nghiệp kỹ sư/thạc sĩ nghiên cứu về LSNG (các thành viên trong lớp lựa chọn các đề tài khác nhau) để:
1. Tóm tắt nội dung chính (khoảng 1/3 trang giấy A4)
2. Chỉ ra những ưu điểm và tồn tại của nghiên cứu đó
Thời gian: từ 17/10 đến 21/11 năm 2008
Hình thức: nộp qua email, bài nhận được sẽ có phản hồi bằng email. (1). Kết quả bài làm; (2). file gốc hoặc bảng copy (sẽ được trả lại sau khi chấm xong) của nghiên cứu.
Bài kiểm tra 30 phút, lớp DH05LN, ngày 9/10/2008
Anh/chị hãy cho biết các bước trong xây dựng dự án quản lý lâm sản ngoài gỗ? Trong các bước đó, bước nào quan trong nhất? Tại sao?
Bài tập cá nhân lớp DH05LN
Anh/chị hãy tự chọn một bài báo nói về lâm sản ngoài gỗ và tóm tắt nó từ 250 đến 300 từ theo các yêu cầu sau:
Nội dung của bài báo muốn trình bày?
Những ưu điểm và khuyết điểm của nội dung bài báo?
Ngày nộp: trước ngày 24/11/2008, qua email
Sản phẩm: Bài báo + tóm tắt
Bài tập nhóm - Lớp DH05QR (tính 2 điểm)
Thời gian: 4 tuần, tính từ lúc nhận bài
Sản phẩm: Báo cáo A4 (từ 8-12 trang đánh máy), nộp qua email: ngquocbinh(at)hcmuaf.edu.vn
Báo cáo bằng powerpoint trình bày 5 phút/nhóm, thời điểm thích hợp
Ghi chú: Các nhóm được quyền lựa chọn 1 trong các tình huống sau. (2 nhóm/tình huống)
Bài tập làm theo nhóm lớp ĐH05LN (tính 1 điểm)
1. Nhóm hãy lựa chọn các phương pháp/cách điều tra cây rừng hiện đang được thực thi để tiến hành điều tra hết tất cả các loài CÂY lâm sản ngoài gỗ trong rừng tự nhiên của Việt Nam? Cho ví dụ cụ thể từng phương pháp ứng với nhóm lâm sản cụ thể? Phân tích ưu và khuyết điểm của phương pháp điều tra trên để đánh giá được trữ lượng của các loài cây lâm sản ngoài gỗ trong rừng tự nhiên <kết quả>
2. Nhóm hãy tìm và trình bày tóm tắt các phương thức quản lý và bảo vệ lâm sản ngoài gỗ/tài nguyên rừng có lợi cho LSNG đang được nghiên cứu và thực hiện tại Việt Nam? Phân tích mặt tích cực và chỉ ra mặt hạn chế của các phương thức đó trong việc quản lý LSNG trong rừng tự nhiên (bao gồm cả rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng)? <kết quả>
3. Nhóm hãy sưu tầm tất cả các sản phẩm dân dụng được chế biến từ Tre nứa sau đó phân tích các công đoạn chế biến chúng? Phân tích rõ trong từng công đoạn đó, giá trị được tăng thêm bao gồm các giá trị nào và những lợi thế của việc chế biến trong việc quản lý tài nguyên từng là gi? <Kết quả>
4. Nhóm hãy phân tích dòng thị trường của nhóm cây bụi cho lâm sản ngoài gỗ có trong rừng tự nhiên? Để phát triển lâm sản ngoài gỗ theo hướng tăng thu nhập cho người dân thì những tác động đến dòng thị trường đó là gì? Giải thích? <kết quả>
5. Nhóm hãy xây dựng một kế hoạch nhằm thu thập mang lại thông tin thị trường đến người dân và đưa thông tin từ người dân đến thị thị cho các sản phẩm lâm sản ngoài gỗ tại một cộng đồng do nhóm tự chọn?<kết quả>
6. Nhóm hãy tự chọn một cộng đồng mà tại đó có rừng để phân tích các yếu tố xã hội, tài nguyên rừng, hiện trạng quản lý tài nguyên rừng để phân tích các mối quan hệ của các vấn đề liên quan trong phát triển lâm sản ngoài gỗ theo hướng mang lại thu nhập cho người dân?<kết quả>
Yều cầu: (1) Các nhóm trình bày kết quả của nhóm từ 10 đến 15 trang đánh máy A4, nộp lại cho giáo viên qua email: ngquocbinh(at)hcmuaf.edu.vn, chậm nhất vào ngày 1/10/2008
(2). trình bày bằng powerpint (5 phút/nhóm) trước lớp vào ngày thứ 5, 2/10/2005
Báo cáo
Bài tập lớp DH05LN (tính 1 điểm)
Thứ Năm, ngày 4/9/2008
Thời gian 30 phút
Nội dung:
Anh/chị hãy chọn MỘT loài cây lâm sản ngoài gỗ có thể sản xuất hàng hoá tại một cộng đồng? Cho biết ưu thế và nguy cơ của nó trong việc sản xuất hàng hoá thương mại tại một cộng đồng?
Bài tập nhóm lớp DH05NK ( tính 1 điểm)
Nhóm 1 (Kim Anh, Hoàn, Dương): Tìm và phân tích dòng thị trường của 4 loại CÂY lâm sản ngoài gỗ đã và đang tham gia trên thị trường Việt NamKết quả>>
Nhóm 2 (V. Nam, Nga, Hiền, Hải): Tìm một loại cây lâm sản ngoài gỗ và xây dựng kế hoạch phát triển (sơ bộ) của nó trong hệ thống nông lâm kết hợp? Những thuận lợi và khó khăn của chúng? Kết quả>>
Nhóm 3 (H. Nam, Hằng, Thủy): Phân tích sự chuyển biến tích cực trong các quyết định/quy định của Việt Nam đối với lâm sản ngoài gỗ (từ năm 1999 đến 2008)? Kết quả>>
Nhóm 4 (Chính, Nhung, Sương): Phân tích các loại lâm sản ngoài gỗ ở Việt Nam: Những loài nào có thể đưa vào hệ thống Nông Lâm kết hợp? Ưu và khuyết điểm? Kết quả>>
Thời gian: từ 29/8 - 25/9/2008
Sản phẩm: 1 báo cáo A4, 10 - 15 trang và 1 báo cáo powerpoint trong thời gian 5-7 phút.
Nộp sản phẩm qua email ngquocbinh(at)hcmuaf.edu.vn
Bài kiểm tra kiến thức 1 (không báo trước), dành cho lớp DH05NK,
Thứ Sáu, ngày 29/8/2008
Thời gian 20 phút
Nội dung:
Anh/chị hãy chọn MỘT loài lâm sản ngoài gỗ có thể đưa vào hệ thống NLKH và phân loại chúng thuộc nhóm nào theo cách phân loại của anh chị? Giải thích cách phân loại này?
============
Bài kiểm tra kiến thức 1 (không báo trước), dành cho lớp DH05QR,
Thứ bảy, ngày 23/8/2008
Thời gian 30 phút
Nội dung:
Anh/chị hãy chọn một loài lâm sản ngoài gỗ tại địa phương anh/chị đang sinh sống và cho biết các giá trị sử dụng, ý nghĩa của nó đối với người dân địa phương này?
Thứ Sáu, ngày 29/8/2008
Thời gian 20 phút
Nội dung:
Anh/chị hãy chọn MỘT loài lâm sản ngoài gỗ có thể sản xuất hàng hoá tại một cộng đồng địa phương mà anh/chị biết? Cho biết những ưu điểm và thách thức khi phát triển chúng thành hàng hoà mang tính thương mại?